Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transgender

/trænzˈdʒɛndər/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến người có bản sắc giới khác với giới sinh ra. tính từ

“Transgender rights are gaining attention.”Quyền của người chuyển giới đang nhận được sự chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Liên quan đến người có bản sắc giới khác với giới sinh ra.

ví dụ

Transgender rights are gaining attention. — Quyền của người chuyển giới đang nhận được sự chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...