Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10735

transient

/'trænziənt/

tính từ

  • ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
    • transient success: thắng lợi nhất thời
  • tạm thời
  • thoáng qua, nhanh, vội vàng
    • transient sorrow: nỗi buồn thoáng qua
    • a transient gleam of hope: một tia hy vọng thoáng qua
    • to cast a transient look at: đưa mắt nhìn vội, nhìn thoáng qua
  • ở thời gian ngắn
    • transient guest: khách ở lại thời gian ngắn
    • transient lodger: người trọ ngắn ngày
  • (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm

danh từ

  • khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày
Biến thể từ transients số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who stays for only a short time\nn. (physics) a short-lived oscillation in a system caused by a sudden change of voltage or current or load

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...