Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transitiveness

/,trænsi'tivəti; -zi-; 'trɑ:n-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transitiveness

//

  • sự bắc cầu, sự truyền ứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the grammatical relation created by a transitive verb

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...