Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

translucence

/trænz'lu:sns/ phổ biến #36992
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

translucence

/trænz'lu:sns/

danh từ

  • sự trong mờ; tính trong mờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of allowing light to pass diffusely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...