Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trappist

/'træpist/ phổ biến #35215
Biến thể từ trappists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trappist

//

* danh từ
  • tu sự dòng Luyện tâm (giáo phái sống rất khắc khổ và phát nguyện không bao giờ nói)* tính từ
  • (thuộc) tu sự dòng Luyện tâm; như một giáo sự dòng luyện tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. member of an order of monks noted for austerity and a vow of silence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...