traumatic
/trɔ:'mætik/ phổ biến #7301
Nghĩa thường dùng
gây ra nỗi đau về tinh thần hoặc cảm xúc
tính từ
“The traumatic event left a lasting impact on her life.”Sự kiện đau thương đã để lại ảnh hưởng lâu dài trong cuộc sống của cô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traumatic
/trɔ:'mætik/
tính từ
- (y học) (thuộc) chấn thương
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a physical injury or wound to the body s. psychologically painful;