Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traumatic

/trɔ:'mætik/ phổ biến #7301

Nghĩa thường dùng

gây ra nỗi đau về tinh thần hoặc cảm xúc tính từ

“The traumatic event left a lasting impact on her life.”Sự kiện đau thương đã để lại ảnh hưởng lâu dài trong cuộc sống của cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traumatic

/trɔ:'mætik/

tính từ

  • (y học) (thuộc) chấn thương
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a physical injury or wound to the body s. psychologically painful;

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...