Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel a distance of x kilometres

Nghĩa thường dùng

đi một quãng đường x ki-lô-mét verb+noun+prep

“We had to travel a distance of 50 kilometres to reach the nearest hospital.”Chúng tôi phải đi một quãng đường 50 km để tới bệnh viện gần nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...