travel adventure
/ˈtræv.əl ædˈvɛn.tʃər/
Nghĩa thường dùng
Một chuyến đi hoặc trải nghiệm thú vị khi du lịch.
cụm từ
“They went on a travel adventure through the mountains.”Họ đã có một cuộc phiêu lưu du lịch qua các ngọn núi.