Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel adventure

/ˈtræv.əl ædˈvɛn.tʃər/

Nghĩa thường dùng

Một chuyến đi hoặc trải nghiệm thú vị khi du lịch. cụm từ

“They went on a travel adventure through the mountains.”Họ đã có một cuộc phiêu lưu du lịch qua các ngọn núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...