travel advisory
/ˈtrævəl ædˈvaɪzəri/
Nghĩa thường dùng
Hướng dẫn hoặc cảnh báo về rủi ro an toàn hoặc sức khỏe khi du lịch.
cụm từ
“The government issued a travel advisory for certain regions due to unrest.”Chính phủ đã phát hành một thông báo du lịch cho một số khu vực do tình trạng bất ổn.