Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel advisory

/ˈtrævəl ædˈvaɪzəri/

Nghĩa thường dùng

Hướng dẫn hoặc cảnh báo về rủi ro an toàn hoặc sức khỏe khi du lịch. cụm từ

“The government issued a travel advisory for certain regions due to unrest.”Chính phủ đã phát hành một thông báo du lịch cho một số khu vực do tình trạng bất ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...