travel arrangement
/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənt/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp du lịch
cụm từ
“She made all the travel arrangements for our vacation.”Cô ấy đã thực hiện tất cả các sắp xếp du lịch cho kỳ nghỉ của chúng tôi.