Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel arrangements

/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənts/

Nghĩa thường dùng

Các kế hoạch được thực hiện cho một chuyến đi. cụm từ

“We need to finalize our travel arrangements before leaving.”Chúng ta cần hoàn thiện các kế hoạch du lịch trước khi rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...