Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel autonomy

Nghĩa thường dùng

tự do di chuyển cụm từ

“Providing travel autonomy to individuals with disabilities enhances their quality of life and independence.”Cung cấp tự do di chuyển cho những người khuyết tật nâng cao chất lượng cuộc sống và sự độc lập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...