travel brochure
/ˈtrævəl brəʊˌʃʊr/
Nghĩa thường dùng
Một cuốn sách in cung cấp thông tin về các điểm đến du lịch.
cụm từ
“I picked up a travel brochure at the agency for our trip.”Tôi đã lấy một cuốn sách du lịch tại đại lý cho chuyến đi của chúng tôi.