Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel brochure

/ˈtrævəl brəʊˌʃʊr/

Nghĩa thường dùng

Một cuốn sách in cung cấp thông tin về các điểm đến du lịch. cụm từ

“I picked up a travel brochure at the agency for our trip.”Tôi đã lấy một cuốn sách du lịch tại đại lý cho chuyến đi của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...