Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel budget

/ˈtrævəl ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

số tiền được phân bổ cho một chuyến đi cụm từ

“Setting a travel budget helps control spending during trips.”Đặt ngân sách du lịch giúp kiểm soát chi tiêu trong các chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...