travel budget
/ˈtrævəl ˈbʌdʒɪt/
Nghĩa thường dùng
số tiền được phân bổ cho một chuyến đi
cụm từ
“Setting a travel budget helps control spending during trips.”Đặt ngân sách du lịch giúp kiểm soát chi tiêu trong các chuyến đi.