Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel checklist

/ˈtrævəl ˈtʃɛkˌlɪst/

Nghĩa thường dùng

Danh sách các vật dụng cần chuẩn bị cho chuyến đi. cụm từ

“I created a travel checklist to ensure I don't forget anything.”Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra du lịch để đảm bảo không quên bất kỳ điều gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...