Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel companion

/ˈtrævəl kəmˌpæn.jən/

Nghĩa thường dùng

người bạn đồng hành khi du lịch cụm từ

“She is my travel companion on this trip.”Cô ấy là bạn đồng hành của tôi trong chuyến đi này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...