Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel destination

/ˈtrævəl dɛstəˌneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

điểm đến du lịch cụm từ

“Bali is a popular travel destination for tourists.”Bali là một điểm đến du lịch phổ biến cho khách du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...