Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel expenses

/ˈtrævəl ɪkˈspɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

chi phí đi lại danh từ

“He kept track of his travel expenses during the trip.”Anh ấy đã theo dõi chi phí đi lại trong suốt chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...