Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel experiences

/ˈtræv.əl ɪkˈspɪər.ɪn.sɪz/

Nghĩa thường dùng

Các sự kiện hoặc hoạt động khác nhau khi đi du lịch. cụm từ

“Sharing travel experiences can inspire others to explore.”Chia sẻ các trải nghiệm du lịch có thể truyền cảm hứng cho người khác khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...