travel itinerary
/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/
Nghĩa thường dùng
lịch trình du lịch
cụm từ
“I created a travel itinerary for our trip to Europe.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.