Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel itinerary

/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/

Nghĩa thường dùng

lịch trình du lịch cụm từ

“I created a travel itinerary for our trip to Europe.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...