Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel on a shoestring

/ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi du lịch với ngân sách hạn chế cụm từ

“They traveled on a shoestring during their college years.”Họ đã đi du lịch với ngân sách hạn chế trong những năm đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...