travel on a shoestring
/ˈtrævəl ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đi du lịch với ngân sách hạn chế
cụm từ
“They traveled on a shoestring during their college years.”Họ đã đi du lịch với ngân sách hạn chế trong những năm đại học.