Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel photography

/ˈtrævəl fəˈtɒɡrəfi/

Nghĩa thường dùng

Chụp ảnh trong khi du lịch để ghi lại trải nghiệm và kỷ niệm. cụm từ

“I enjoy travel photography as a way to document my trips.”Tôi thích chụp ảnh du lịch như một cách để ghi lại các chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...