Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel plans

/ˈtræv.əl plænz/

Nghĩa thường dùng

Các sắp xếp cho một chuyến đi. cụm từ

“They discussed their travel plans for the summer vacation.”Họ đã thảo luận về kế hoạch du lịch của mình cho kỳ nghỉ hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...