Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel policy

/ˈtrævəl ˈpɑːləsi/

Nghĩa thường dùng

Các quy tắc và hướng dẫn do một tổ chức đặt ra cho các vấn đề liên quan đến du lịch. cụm từ

“The company has a strict travel policy for all employees.”Công ty có một chính sách du lịch nghiêm ngặt cho tất cả nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...