travel policy
/ˈtrævəl ˈpɑːləsi/
Nghĩa thường dùng
Các quy tắc và hướng dẫn do một tổ chức đặt ra cho các vấn đề liên quan đến du lịch.
cụm từ
“The company has a strict travel policy for all employees.”Công ty có một chính sách du lịch nghiêm ngặt cho tất cả nhân viên.