travel route
/ˈtrævəl ruːt/
Nghĩa thường dùng
Con đường dự kiến đi trong một chuyến đi.
cụm từ
“We chose a scenic travel route for our road trip.”Chúng tôi đã chọn một lộ trình đẹp cho chuyến đi bằng xe hơi.