Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel route

/ˈtrævəl ruːt/

Nghĩa thường dùng

Con đường dự kiến đi trong một chuyến đi. cụm từ

“We chose a scenic travel route for our road trip.”Chúng tôi đã chọn một lộ trình đẹp cho chuyến đi bằng xe hơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...