travel satisfaction
/ˈtræv.əl ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Mức độ hài lòng với các trải nghiệm du lịch.
cụm từ
“Travel satisfaction is important for repeat customers.”Sự hài lòng trong du lịch rất quan trọng cho khách hàng quay lại.