Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel satisfaction

/ˈtræv.əl ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Mức độ hài lòng với các trải nghiệm du lịch. cụm từ

“Travel satisfaction is important for repeat customers.”Sự hài lòng trong du lịch rất quan trọng cho khách hàng quay lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...