Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel schedule

/ˈtrævəl ˈskɛdʒuːl/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch chỉ thời gian và ngày đi lại cụm từ

“Check your travel schedule to avoid conflicts.”Kiểm tra lịch trình du lịch của bạn để tránh xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...