travel schedule
/ˈtrævəl ˈskɛdʒuːl/
Nghĩa thường dùng
kế hoạch chỉ thời gian và ngày đi lại
cụm từ
“Check your travel schedule to avoid conflicts.”Kiểm tra lịch trình du lịch của bạn để tránh xung đột.