Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel season

/ˈtrævəl ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

Thời gian trong năm khi nhiều người đi du lịch. cụm từ

“Summer is a busy travel season for families.”Mùa hè là mùa du lịch bận rộn cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...