Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel visa

/ˈtrævəl ˈviːzə/

Nghĩa thường dùng

Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài. cụm từ

“You need a travel visa to enter that country.”Bạn cần một visa du lịch để vào quốc gia đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...