travel visa
/ˈtrævəl ˈviːzə/
Nghĩa thường dùng
Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài.
cụm từ
“You need a travel visa to enter that country.”Bạn cần một visa du lịch để vào quốc gia đó.