Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel voucher

/ˈtrævəl ˈvaʊtʃər/

Nghĩa thường dùng

Phiếu du lịch. cụm từ

“I received a travel voucher as a gift for my birthday.”Tôi đã nhận được một phiếu du lịch như một món quà sinh nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...