travel experience
/ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪns/
Đang hiển thị mục gốc travel experience cho “traveler experience”.
Nghĩa thường dùng
kiến thức có được từ việc đi du lịch
cụm từ
“My travel experience has taught me a lot about different cultures.”Kinh nghiệm du lịch của tôi đã dạy tôi nhiều điều về các nền văn hóa khác nhau.