Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traveling

/'trævliŋ/ IELTS phổ biến #9505

Nghĩa thường dùng

du lịch động từ

“Traveling can broaden your perspective on life.”Du lịch có thể mở rộng quan điểm của bạn về cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traveling

//

* danh từ
  • sự du lịch; cuộc du lịch
  • sự dời chỗ, sự di chuyển
  • <điện ảnh> sự quay phim trên giá trượt* tính từ
  • (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành
  • nay đây mai đó, đi rong, lưu động
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of going from one place to another v change location; move, travel, or proceed, also metaphorically v undertake a journey or trip v make a trip for pleasure v travel upon or across v undergo transportation as in a vehicle v travel from place to place, as for the purpose of finding work, preaching, or acting as a judge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...