travel expenses
/ˈtrævəl ɪkˈspɛnsɪz/
Đang hiển thị mục gốc travel expenses cho “traveling expenses”.
Nghĩa thường dùng
chi phí đi lại
danh từ
“He kept track of his travel expenses during the trip.”Anh ấy đã theo dõi chi phí đi lại trong suốt chuyến đi.