Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel experience

/ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪns/

Đang hiển thị mục gốc travel experience cho “traveling experience”.

Nghĩa thường dùng

kiến thức có được từ việc đi du lịch cụm từ

“My travel experience has taught me a lot about different cultures.”Kinh nghiệm du lịch của tôi đã dạy tôi nhiều điều về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...