Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tread lightly

/trɛd ˈlaɪtli/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận trong hành động hoặc lời nói cụm từ

“When discussing sensitive topics, it's best to tread lightly.”Khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm, tốt nhất là nên cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...