Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treadmill

/'tredmil/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9677

Nghĩa thường dùng

máy chạy bộ danh từ

“She ran five kilometers on the treadmill.”Cô ấy chạy năm km trên máy chạy bộ.

Biến thể từ treadmills số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treadmill

//

* danh từ
  • cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt)
  • việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exercise device consisting of an endless belt on which a person can walk or jog without changing place n. a mill that is powered by men or animals walking on a circular belt or climbing steps n. a job involving drudgery and confinement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...