Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treasurer

/'treʤərə/ GRECollins ★ phổ biến #11019

Nghĩa thường dùng

thủ quỹ danh từ

“The treasurer manages the organization's finances.”Thủ quỹ quản lý tài chính của tổ chức.

Biến thể từ treasurers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treasurer

/'treʤərə/

danh từ

  • người thủ quỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an officer charged with receiving and disbursing funds

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...