tree planting
Nghĩa thường dùng
trồng cây
danh từ
“The eco club organizes a tree planting day every spring.”Câu lạc bộ môi trường tổ chức ngày trồng cây mỗi mùa xuân.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The eco club organizes a tree planting day every spring.”Câu lạc bộ môi trường tổ chức ngày trồng cây mỗi mùa xuân.
Đang tải...