Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11635

tremor

/'tremə/

danh từ

  • sự run
  • sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động
    • the tremor of a leaf: sự rung rinh của cái lá
    • earth tremor: động đất nhỏ
    • intention tremor: sự rung động trong người khi sắp làm một việc gì
    • metallic tremor: bệnh tê liệt và run của công nhân luyện kim

nội động từ

  • chấn động, rung (máy)
  • rung (tiếng)
Biến thể từ tremors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an involuntary vibration (as if from illness or fear)\nn. a small earthquake\nn. shaking or trembling (usually resulting from weakness or stress or disease)\nv. shake with seismic vibrations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...