Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trenchant

/'trentʃənt/ GRE phổ biến #28099

Nghĩa thường dùng

sắc sảo, mạnh mẽ và thẳng thắn (phê bình/nhận xét) tính từ

“The editorial contains trenchant criticism of the policy.”Bài xã luận chứa đựng phê bình sắc sảo về chính sách đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trenchant

/'trentʃənt/

tính từ

  • sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ
    • a trenchant argument: một lý lẽ sắc bén
  • rõ ràng, sắc nét
    • a trenchant pattern: mẫu rõ ràng sắc nét
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)
Định nghĩa tiếng Anh

s having keenness and forcefulness and penetration in thought, expression, or intellect s characterized by or full of force and vigor s clearly or sharply defined to the mind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...