Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trendsetter

phổ biến #26152
Biến thể từ trendsetters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trendsetter

//

* danh từ
  • người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...