Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trendy

/'trendi/ Collins ★ phổ biến #9421

Nghĩa thường dùng

thời thượng tính từ

“She wears trendy clothes.”Cô ấy mặc quần áo thời thượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trendy

//

* tính từ
  • hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt
  • thức thời* danh từ
  • người chạy theo mốt
  • người rởm đời
Định nghĩa tiếng Anh

s. in accord with the latest fad

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...