Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tressure

/'treʃә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tressure

//

* danh từ
  • dải hẹp trên huy chương chạm hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of border similar to the orle, but of only half the breadth of the latter.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...