Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triangle

/'traiæɳgl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #5605

Nghĩa thường dùng

hình tam giác danh từ

“A triangle has three sides.”Một hình tam giác có ba cạnh.

Biến thể từ triangles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triangle

/'traiæɳgl/

danh từ

  • hình tam giác
    • equilateral triangle: tam giác đều
    • isosceles triangle: tam giá cân
    • right-angled triangle: tam giác vuông
  • ê ke, thước nách
  • (âm nhạc) kẻng ba góc
  • bộ ba
    • the eternal triangle: bộ ba cặp kè (tình trạng hai người yêu một)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a three-sided polygon n. something approximating the shape of a triangle n. any of various triangular drafting instruments used to draw straight lines at specified angles n. a percussion instrument consisting of a metal bar bent in the shape of an open triangle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...