Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tribune

/'tribju:n/ phổ biến #29560

Nghĩa thường dùng

người bảo vệ danh từ

“He acted as a tribune for the people.”Ông đã hành động như một người bảo vệ cho nhân dân.

Biến thể từ tribunes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tribune

/'tribju:n/

danh từ

  • (sử học) quan bảo dân
  • diễn đàn
  • khán đài
Định nghĩa tiếng Anh

n. (ancient Rome) an official elected by the plebeians to protect their interests n. the apse of a Christian church that contains the bishop's throne

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...