tricar
/'traikɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tricar
/'traikɑ:/
danh từ
- xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...