trickery
/'trikəri/ GRE phổ biến #21193
Nghĩa thường dùng
hành động lừa dối hoặc mánh khóe
danh từ
“His trickery was eventually discovered.”Mánh khóe của anh ta cuối cùng đã bị phát hiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trickery
/'trikəri/
danh từ
- ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. verbal misrepresentation intended to take advantage of you in some way n. the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them)