Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trickery

/'trikəri/ GRE phổ biến #21193

Nghĩa thường dùng

hành động lừa dối hoặc mánh khóe danh từ

“His trickery was eventually discovered.”Mánh khóe của anh ta cuối cùng đã bị phát hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trickery

/'trikəri/

danh từ

  • ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. verbal misrepresentation intended to take advantage of you in some way n. the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...