Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tricky

/'triki/ Collins ★★ phổ biến #6391

Nghĩa thường dùng

Khôn lỏi, lanh lợi tính từ

“The math problem was tricky, but I finally solved it after thinking for a while.”Bài toán toán học rất khôn lỏi, nhưng cuối cùng tôi đã giải được sau khi suy nghĩ một lúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tricky

/'triki/

tính từ

  • xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới
    • a tricky old sharper: thằng cha cáo già
  • phức tạp, rắc rối (công việc...)
    • a tricky problem in mathematics: một bài toán rắc rối
Định nghĩa tiếng Anh

s not to be trusted s having concealed difficulty s marked by skill in deception

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...