Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #6391

tricky

/'triki/

tính từ

  • xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới
    • a tricky old sharper: thằng cha cáo già
  • phức tạp, rắc rối (công việc...)
    • a tricky problem in mathematics: một bài toán rắc rối
Định nghĩa tiếng Anh

s not to be trusted\ns having concealed difficulty\ns marked by skill in deception

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...