triclinic
/trai'klinik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triclinic
//
* tính từ- (khoáng vật học) thuộc tinh thể có ba trục giao nhau thành góc tù
Định nghĩa tiếng Anh
a. having three unequal crystal axes intersecting at oblique angles