Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triclinic

/trai'klinik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triclinic

//

* tính từ
  • (khoáng vật học) thuộc tinh thể có ba trục giao nhau thành góc tù
Định nghĩa tiếng Anh

a. having three unequal crystal axes intersecting at oblique angles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...