Từ điển Anh–Việt
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "tries". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (13)
toiletries
các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải )
Basic industries
(Econ) Những ngành cơ bản.
Developing countries
(Econ) Các nước đang phát triển.
Underdeveloped countries
(Econ) Các nước chậm phát triển.
Organization of Petroleum Exporting Countries
(Econ) (OPEC) - Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Advanced countries
(Econ) Các nước phát triển, các nước đi đầu.
Footloose industries
(Econ) Ngàng rộng cẳng; Ngành không cố định.
Propulsive industries
(Econ) Các ngành động lực.
Sunrise and sunset industries
(Econ) Các ngành mới mọc lên và các ngành sắp lặn (hết thời).
Less devoloped countries (LDCs)
(Econ) Các nước chậm phát triển.
Joint venture in European Countries
(Econ) Liên doanh ở các nước Đông Âu.
Newly industrilizing countries (NICs)
(Econ) Các nước mới công nghiệp hoá.
Organization of Arab Petroleum Exporting Countries
(Econ) (OAPEC) - Tổ chức Các nước Ả rập xuất khẩu dầu mỏ.